Bản dịch của từ 𮇆 trong tiếng Việt

𮇆

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuàn

ㄎㄨㄢˋN/AN/AN/A

𮇆 (Động từ)

kuàn
01

Theo nguyên văn trong kinh điển Phật giáo, chữ này không thể nhận biết, nên giữ nguyên âm Phạn; còn nghĩa là cắt, tỉa (giống như cạo tóc, tỉa lông).

《大正新脩大藏經 續經疏部》原文:“此方不可識,是故存梵語也。~未檢刷所劣反,剪剃也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮇆
Bính âm:
【kuàn】【ㄎㄨㄢˋ】【KHOÁN】
Hình thái radical:
⿰,米,尤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép