ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮇍
Bảng phân tích âm vị 𮇍
Gài
〈chữ cổ của người Thái〉 Gạo, cơm, lúa (như câu ca dao: “Gạo trắng nước trong như nước suối nguồn”)
〈古壮字〉读音gaeuj,米;饭;稻谷。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép