Bản dịch của từ 𮇢 trong tiếng Việt

𮇢

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋN/AN/AN/A

𮇢 (Tính từ)

què
01

Giống như chữ “” (chắc chắn, rõ ràng) - dễ nhớ vì âm gần giống và ý nghĩa tương tự.

同“确”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo giải thích Hàn Quốc (明美堂集), nghĩa liên quan đến sự phân biệt rõ ràng giữa bản chất và hình thức, giúp dễ dàng phân chia và trình bày.

〈韩国释义〉(明美堂集)“……資而立。非有本末表裏精▼(确)之逈異。可以分而言之也。故不設……”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮇢
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【KHIẾT】
Hình thái radical:
⿰,米,角
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép