ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮇥
Bảng phân tích âm vị 𮇥
Ràn
〈chữ cổ của người Tráng〉 phát âm raemz, nghĩa là cám gạo (phần vỏ ngoài của hạt gạo, thường được dùng làm thức ăn gia súc hoặc phân bón).
〈古壮字〉读音raemz,米糠。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép