Bản dịch của từ 𮇦 trong tiếng Việt

𮇦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

𮇦 (Tính từ)

zhì
01

Giống như chữ “” (trí tuệ), nhớ đến sự thông minh sáng suốt như trong 《Đại Nhật Như Lai Kiếm Ấn》.

同“智”。见《大日如来剑印》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ “” (đạt đến), liên quan đến sự hoàn thiện hoặc gửi gắm, như trong 《Kim Cương Phong Lâu Các Nhất Thiết Dụ Hạ Dụ Kinh》.

同“致”。见《金刚峰楼阁一切瑜伽瑜祇经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮇦
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Hình thái radical:
⿰,⿱,止,凶,米
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép