Bản dịch của từ 𮇼 trong tiếng Việt
𮇼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮇼 (Danh từ)
【wéi】
01
Trích dẫn từ kinh điển Phật giáo Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh, ghi lại tên người và sự kiện trong truyền thuyết về các vị thần và tổ tiên của muôn loài (giúp nhớ qua câu chuyện Phật giáo cổ).
《大正新脩大藏經 悉曇部》原文:“刹帝利婆羅門毘舍戍駄,故八天子以爲一切眾生之父抄常騰法華論注云,劫初成時摩醯首羅與毪~釼和合生子,名婆藍摩。”
Ví dụ
