Bản dịch của từ 𮇿 trong tiếng Việt

𮇿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sān

ㄙㄢN/AN/AN/A

𮇿 (Danh từ)

sān
01

Trích dẫn trong kinh sách Phật giáo, dùng để chỉ một đoạn văn hay câu nói đặc biệt (như trong Đại Chính Tân Tu Đại Tạng Kinh).

《大正新脩大藏經 續經疏部》原文:“不空加云~銘引惹。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biến thể của chữ 米叅, cùng nghĩa với “” (gạo tấm, gạo vụn dùng trong nấu ăn).

(米叅)的变体。同“糁”。

Ví dụ
𮇿
Bính âm:
【sān】【ㄙㄢ】【SẢN】
Hình thái radical:
⿰,米,⿱,品,𠇍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép