Bản dịch của từ 𮈞 trong tiếng Việt

𮈞

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chán

ㄔㄢˊN/AN/AN/A

𮈞 (Động từ)

chán
01

Giống như chữ “” nghĩa là quấn, buộc chặt (nhớ câu 'tràn trề quấn chặt')

同“缠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Theo nghĩa Hàn Quốc) Dùng vải thô mỏng để làm dây buộc, khăn hoặc dây thắt lưng, thường dùng vải gai hoặc vải thô, có thể liên tưởng đến việc dùng vải để quấn quanh người như dây thắt lưng hay khăn đầu.

〈韩国释义〉用略细生布以布为武及𮉑卜~巾白缘勿去金玉圈子巾用略细生布首经绖腰经绖并用生麻以布首经绖缨腰经绖系绞带用稍粗生布。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮈞
Bính âm:
【chán】【ㄔㄢˊ】【TRÀN】
Hình thái radical:
⿰,糸,𪪎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép