Theo bản dịch Phật giáo Bắc Chu, 𮈫 là 'liện tử' (một loại hạt hay quả nhỏ, dễ nhớ như 'liện' trong 'liên kết'), dùng để chỉ một loại hạt trong kinh Phật.
《翻梵语》:北周~陀油译曰练子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【liàn】【ㄌㄧㄢˋ】【LIỆN】
Hình thái radical:
⿰,糸,𬙙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép