Giống chữ “缑” (câu), thường gặp trong tên riêng hoặc văn cổ, ví như trong sách “Đại Đường Đại Từ Ân Tự Tam Tạng Pháp Sư Truyền” (một tác phẩm lịch sử Phật giáo).
同“缑”。见《大唐大慈恩寺三藏法师传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【gōu】【ㄍㄡ】【CÂU】
Hình thái radical:
⿰,糸,隻
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép