ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮉃
Bảng phân tích âm vị 𮉃
Guó
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Vùng trời ngoài thành quách, trời trong xanh mười dặm như thảm cỏ; hình ảnh thơ mộng của thiên nhiên bao la.
〈韩国释义〉郭外天睛晴十里莎。更须~轡向东坡。楼台谁得兼林。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép