Cũng như “筵” (diên), nghĩa là bàn tiệc hay chỗ ngồi chung trong bữa tiệc; thường dùng trong văn hóa Phật giáo và các nghi lễ (như trong kinh Pháp Hoa).
同“筵”。见《妙法莲华经》。
Ví dụ
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【DIÊN】
Hình thái radical:
⿰,糸,筵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép