(Theo nghĩa Hàn Quốc) giống chữ “绦” (dây buộc), đây là lỗi viết từ chữ “縧”. Dùng để nhớ: chữ này như dây buộc (绦) nhưng bị viết nhầm thành nét phức tạp hơn (縧).
〈韩国释义〉同“绦”,从“縧”书写错讹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ĐÀO】
Hình thái radical:
⿰,糸,絛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
糸
Số nét:
19
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép