ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮉝
Bảng phân tích âm vị 𮉝
Biān
Cùng nghĩa với chữ “编” (biên) – nghĩa là dệt, kết, hoặc biên soạn; dễ nhớ như câu: “Biên soạn sách như biên mạch dệt vải.”
同“编”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép