ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮉡
Bảng phân tích âm vị 𮉡
Lū
(phương ngữ) Chữ giản thể tương tự chữ “纑”. Ví dụ: “~縤儿” chỉ những chuỗi nhỏ hạt lúa bị ẩm kết dính lại, như những chuỗi hạt nhỏ dính nhau sau mưa.
〈方言〉“纑”的类推简化字。〔~縤儿〕粮食受潮后结成的小串。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép