Cái hõm, chỗ trũng thấp như cái 'oa' (giống như 'đầm lầy' nhỏ, dễ nhớ vì âm gần giống 'oa' trong tiếng Việt). Thường thấy trong địa hình trũng, lõm xuống.
同“洼”。见《高僧传》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wā】【ㄨㄚ】【OA】
Hình thái radical:
⿱,罒,注
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
网
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép