Bản dịch của từ 𮊊 trong tiếng Việt
𮊊
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𮊊 (Thành ngữ)
【wàng】
01
Theo chú giải kinh Lăng Già, ví như khi đã bắt được cá thỏ mà quên mất cái bẫy – đây là ý nghĩa sâu xa mà Như Lai muốn truyền đạt (nhớ câu thành ngữ 'quên cái bẫy khi đã bắt được cá' để dễ nhớ).
《楞伽阿跋多罗宝经注解》:如得鱼兔而忘筌~此如来示人之深意也。
Ví dụ
