Bản dịch của từ 𮋭 trong tiếng Việt

𮋭

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋN/AN/AN/A

𮋭 (Trạng từ)

01

Giống như từ “địa” trong tiếng Việt, chỉ nơi chốn, đất đai (như “địa điểm”, “địa phương”). Đây là chữ cổ, dùng trong kinh điển Phật giáo, dễ nhớ vì gần giống “địa” quen thuộc.

同“地”。见《四分律行事钞资持记》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮋭
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỊA】
Hình thái radical:
⿰,耳,也
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép