Bản dịch của từ 𮋲 trong tiếng Việt
𮋲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𮋲 (Danh từ)
【huò】
01
Sự mê hoặc, gây rối như cá cắn câu, thường dẫn dắt các nghiệp theo sau, giống như bào tử dẫn dắt các con (ẩn dụ về sự mê hoặc gây hại).
《大正新脩大藏經 諸宗部》原文:“~惑致患如魚吞鉤,常先引導諸業随從,猶如貝母引導諸子。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
