Bản dịch của từ 𮋲 trong tiếng Việt

𮋲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huò

ㄏㄨㄛˋN/AN/AN/A

𮋲 (Danh từ)

huò
01

Sự mê hoặc, gây rối như cá cắn câu, thường dẫn dắt các nghiệp theo sau, giống như bào tử dẫn dắt các con (ẩn dụ về sự mê hoặc gây hại).

《大正新脩大藏經 諸宗部》原文:“~惑致患如魚吞鉤,常先引導諸業随從,猶如貝母引導諸子。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮋲
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
Hình thái radical:
⿰,耳,完
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép