ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮌐
Bảng phân tích âm vị 𮌐
Juàn
(theo nghĩa Nhật) đọc là kaerimiru (nghĩa là nhìn lại, hồi tưởng). Tương tự chữ “眷” (quyến) trong Hán Việt, nghĩa là nhìn lại, nhớ về.
〈日本释义〉读音kaerimiru(顧みる)。同“眷”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép