Cùng nghĩa với “não” – bộ phận quan trọng trong đầu, nơi suy nghĩ và điều khiển cơ thể (nhớ câu: “não bộ là nơi suy nghĩ, như ‘não’ trong tiếng Việt”).
同“脑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Hình thái radical:
⿰,月,⿱,山,比
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
肉
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép