ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮌢
Bảng phân tích âm vị 𮌢
Nǎo
Giống chữ “脑” nghĩa là bộ não, nơi suy nghĩ và điều khiển cơ thể (nhớ câu: não là nơi nghĩ, như trong “đầu não” của tổ chức).
同“脑”。见《放光般若经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép