Bản dịch của từ 𮌥 trong tiếng Việt

𮌥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𮌥 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong hộ chính của Ma Cao (Macau).

澳门户政用字。

Ví dụ
02

Trích từ 'Hồng Trí Thiền Sư Quảng Lục': mô tả sự rõ ràng của ruộng đất và các hoạt động nông nghiệp, biểu hiện phong cách sống thanh tịnh của thiền nhân.

《宏智禅师广录》:“田地分明契券真。黄独将看炊作饭。白牛今已牧来纯。钁头活计时用。物外家风处处亲。禾黍十分秋可望。饱丛林汉著精神与~禅人白蘋风作江头秋。青鸟梦随沙水流。清兴十分蓬上月。满船载入芦华洲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮌥
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,月,柬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép