Bản dịch của từ 𮌲 trong tiếng Việt
𮌲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | N/A | N/A | N/A |
𮌲 (Danh từ)
【jiān】
01
Trích dẫn từ 《Đại Chính Tạng》 về thuật ngữ liên quan đến ruột hươu, giải thích ý nghĩa và sự biến thể chữ 𮌲 trong các bản kinh điển, giúp nhớ chữ qua hình ảnh ruột hươu và sự biến đổi chữ viết.
《大正藏》:“鹿~腸者其義云何?漸漸傭髀,故曰鹿~腸。”(T28,p0763c)校勘記曰;“髀”,宋、元、明本作“緊”,宮、聖本作“𮌲”。《可洪音義》:“𮜑𮌲,上正作𦟛,下正作緊”。“傭緊”即“傭堅”,则“𮌲”当是受“𦟛”字影响发生的偏旁类化现象。
Ví dụ
