Bản dịch của từ 𮍁 trong tiếng Việt
𮍁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𮍁 (Động từ)
【huái】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) nghi ngờ giống chữ “hoài” (nhớ, ôm ấp). Ví dụ: “Hai đêm không thể nhắm mắt, sáng nay mới được thỏa lòng ~, cá ao bỏ lưỡi câu vàng, vẫy đuôi lắc đầu không quay lại nữa.” (giúp nhớ chữ bằng hình ảnh cá ao lắc đầu không quay lại).
〈韩国释义〉疑同“怀”。《韩国文集丛刊·277辑》原文:两夜不会闭口眼,今朝才得称心~,鳌鱼脱却金钩钓,摆尾摇头再不来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
