Bản dịch của từ 𮍤 trong tiếng Việt

𮍤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋN/AN/AN/A

𮍤 (Danh từ)

wèn
01

Giống chữ “” (vết nứt trên đồ gốm sứ), thường thấy trong kinh điển Phật giáo như 《牟梨曼陀罗呪经》 (Kinh chú Mandala Muli). Hình ảnh dễ nhớ như vết nứt nhỏ trên đồ gốm quý, giúp liên tưởng đến chữ này.

同“璺”。见《牟梨曼陀罗呪经》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮍤
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VÂN】
Hình thái radical:
⿳,⿴,𦥑,同,冖,至
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép