Chữ dùng phiên âm kinh Phật, như một âm thanh đặc biệt trong kinh điển Phật giáo (giúp nhớ là chữ 'vô' không có nghĩa phổ thông, chỉ dùng trong kinh Phật).
佛经音译用字。
Ví dụ
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿳,𦥯,女,⿰,安,安
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
臼
Số nét:
27
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép