Cùng nghĩa với chữ “船” (thuyền), dùng để chỉ phương tiện đi trên nước như chiếc thuyền nhỏ, dễ nhớ như câu ca dao “Thuyền về bến cũ, lòng người nhớ thương”.
同“船”。见《大乘本生心地观经》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chuán】【ㄔㄨㄢˊ】【THUYỀN】
Hình thái radical:
⿰,舟,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
舟
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép