Bản dịch của từ 𮎕 trong tiếng Việt

𮎕

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𮎕 (Thán từ)

01

Trích dẫn kinh Phật Đại Bi Lô Chi Na, mô tả các câu thần chú và tên gọi linh thiêng như 'An Ấm', 'Sa Bà Hô', 'Phát Đà', biểu thị sự trấn áp tà ma và tăng trưởng phước đức (giúp nhớ qua âm thanh thần chú trong kinh điển).

《大毘盧遮那佛說要略念誦經》原文:“復次所謂明初安唵字。後稱所方言莎嚩訶名扇底迦也。明初稱唵字後稱事名。方稱𤙖發吒句。名為降伏阿毘遮羅迦也。若明初稱娜麼句。後稱所後言娜麼句。是名增益布瑟致迦也。若明初稱吽發吒句。後稱名事後言吽發吒句。亦名阿毘遮羅迦。若明初稱娜麼句。後稱名事己即言吽發吒句。是名皤施迦羅拏也。或明初云吽發吒句。於名事後云親舵𮎕舵親舵𮎕舵𮎕舵。亦名阿毘遮羅迦也。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮎕
Bính âm:
【‧】【𮎕】
Hình thái radical:
⿰,舟,⿱,㝉,𮙷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép