Bản dịch của từ 𮎠 trong tiếng Việt

𮎠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

𮎠 (Danh từ)

wéi
01

Theo sách '菩萨戒纲要钞': Đức hạnh như hương thơm còn sót lại của trời Nam, tinh túy lan tỏa đến chùa Đông, truyền lại những lời dạy quý giá, tinh khiết và tự hành trì; nghĩa là phẩm chất cao quý, đạo đức lan tỏa như hương thơm ngát.

《菩萨戒纲要钞》:徳者南天之馀芳~极馥东寺之遗训流至洁然间自行要旨专在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮎠
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【DUỆ】
Hình thái radical:
⿱,艹,匂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép