Bản dịch của từ 𮎠 trong tiếng Việt
𮎠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮎠 (Danh từ)
【wéi】
01
Theo sách '菩萨戒纲要钞': Đức hạnh như hương thơm còn sót lại của trời Nam, tinh túy lan tỏa đến chùa Đông, truyền lại những lời dạy quý giá, tinh khiết và tự hành trì; nghĩa là phẩm chất cao quý, đạo đức lan tỏa như hương thơm ngát.
《菩萨戒纲要钞》:徳者南天之馀芳~极馥东寺之遗训流至洁然间自行要旨专在。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
