Bản dịch của từ 𮎡 trong tiếng Việt

𮎡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄚˇN/AN/AN/A

𮎡 (Danh từ)

01

Theo 'Kinh Khổng Tước âm nghĩa': chín lá gọi là Bà Nị, đây gọi là Mã (một loại thực vật hoặc hình tượng liên quan đến ngựa); có phương thuốc ba mươi loại gọi là Na Giá Gà Tát La, đây gọi là Long Hoa Tủ (hoa râu rồng mọc từ thung lũng).

《孔雀经音义》:九叶婆儞此云马~有此方三十那伽鸡萨罗此云龙花鬚出于穀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𮎡
Bính âm:
【mǎ】【ㄇㄚˇ】【MÃ】
Hình thái radical:
⿱,艹,仃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép