Bản dịch của từ 𮎨 trong tiếng Việt
𮎨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
𮎨 (Danh từ)
【xiàng】
01
Cùng nghĩa với “巷” (ngõ, hẻm nhỏ trong phố); trong 《北山録》 nghĩa là đại thống, âm hạ cổ của ~, chỉ sự kính trọng đối với vua cha và sự tôn kính trong việc dẫn dắt, cũng là chữ kiêng húy của Văn Tuyên gọi là “洋” (dùng để nhớ như ngõ nhỏ dẫn vào nhà vua, nơi thể hiện sự tôn kính và truyền thống).
同“巷”。《北山録》:为大统也降音古~反谓降君父之尊行师资之敬也文宣讳洋字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
