ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮎬
Bảng phân tích âm vị 𮎬
Guā
Cùng nghĩa với chữ “瓜” (quả dưa, quả bầu), thường dùng trong văn cổ như trong sách '游方记抄' kể về nước Ấn Độ xưa.
同“瓜”。见《游方记抄 往五天竺国传》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép