〈Giải nghĩa Nhật〉 Đọc là かね (kane), là họ (苗字) trong tên riêng như ~平 (かねひら - Kanehira). (Gợi nhớ: họ Kanehira như một cái tên riêng, dễ nhớ như 'cán' trong tiếng Việt)
〈日本释义〉读音かね,苗字に~平(かねひら)がある。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kàn】【ㄎㄢˋ】【KHÁN】
Hình thái radical:
⿹,𬜠,仌
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
艸
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép