Bản dịch của từ 𮏘 trong tiếng Việt

𮏘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhī

N/AN/AN/A

𮏘 (Danh từ)

zhī
01

Giống như chữ , chỉ cây dành dành (một loại cây có hoa thơm).

同“栀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo nghĩa Hàn Quốc, thường xuất hiện. Ví dụ: biết rằng ở Sơn Đông có nghìn cây táo, ở Tần Trung có nghìn ruộng ~ (). Không chỉ dành cho người giàu có.

〈韩国释义〉往往有之。乃知山東千樹棗。秦中千畒~(栀)。非獨爲富。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮏘
Bính âm:
【zhī】【ㄓ】【CHI】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿸,厃,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép