Cùng nghĩa với chữ “蓏” (một loại cây hoặc vật thể trong kinh Pháp Hoa). Gợi nhớ: chữ này như một biến thể của “蓏”, dễ nhớ vì đều liên quan đến cây cỏ trong kinh điển.
同“蓏”。见《法华经义记》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Hình thái radical:
⿱,艹,⿰,氵,代
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艸
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép