Theo 《释氏要览》: tên gọi có thể lấy từ tiếng kêu lớn khi cá voi đập mạnh, tạo ra âm thanh vang dội như tiếng kêu lớn (gợi nhớ tiếng cá voi đánh mạnh để phát ra tiếng vang).
《释氏要览》:名或取鲸鱼一击~劳为之大鸣也。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Hình thái radical:
⿱,艹,𤙭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艸
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép