Bản dịch của từ 𮐽 trong tiếng Việt

𮐽

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hàn

ㄏㄢˋN/AN/AN/A

𮐽 (Tính từ)

hàn
01

(Chữ cổ của người Thái) vị đắng như cà phê đắng, dễ nhớ vì 'haemz' nghe gần giống 'hàm' trong tiếng Việt, liên tưởng đến hàm răng nếm vị đắng

〈古壮字〉读音haemz,(味)苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Chữ cổ của người Thái) gian khổ, vất vả như cuộc sống cay đắng, dễ nhớ vì 'haemz' gợi nhớ đến 'hàm' trong tiếng Việt, tượng trưng cho sự khó khăn

〈古壮字〉读音haemz,辛苦,艰苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮐽
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀM】
Hình thái radical:
⿰,苦,含
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép