Theo sách 'Bí Châu Vấn Đáp': cây thuốc hoắc hương dùng chữa phong, thủy độc, sưng tấy, quỷ dữ, bệnh dịch tả và đau tim (giống như vị thuốc quý trong dân gian).
《祕钞问答》:小野厚造纸云藿~老云云香药抄云疗风水毒肿恶鬼霍乱心痛。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẶC】
Hình thái radical:
⿱,艹,𨓿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艸
Số nét:
14
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép