ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮑐
Bảng phân tích âm vị 𮑐
Jiá
Theo sách 《悉昙轮略图抄》, sau khi rơi xuống, một chiếc lá gọi là 'giáp' dùng để đếm ngày (như đếm lá để nhớ thời gian).
《悉昙轮略图抄》:已后落一叶名曰荚以赴旬朔文百咏云~。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép