Xem bản gốc Triều Tiên trong 《Long Khảm》. Nghi là đồng nghĩa với chữ “簸” (bạt - động tác vẩy, rũ). Tham khảo nghiên cứu của Trương Dũng Tuyền 《Hán ngữ tục tự tùng khảo》.
见朝鲜本《龙龛》。疑同“簸”。见张涌泉《汉语俗字丛考》。
Ví dụ
Bính âm:
【bǒ】【ㄅㄛˇ】【BẠT】
Hình thái radical:
⿱,艹,𤿺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艸
Số nét:
16
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép