Bản dịch của từ 𮑤 trong tiếng Việt
𮑤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮑤 (Tính từ)
【wéi】
01
Theo 'Lượng Xử Khinh Trọng Nghi': có sự phân biệt rõ ràng về nặng nhẹ, mỏng dày, như đo độ dày vượt quá ba lớp áo, nếu quá nặng hoặc quá mềm mỏng thì có thể cắt may, không phân biệt lớn nhỏ.
《量处轻重仪》:有重轻薄须条理~厚过三衣如上断重软薄甚可裁缝无论大小。
Ví dụ
