Bản dịch của từ 𮑥 trong tiếng Việt

𮑥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𮑥 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong kinh Phật chỉ nơi chịu hình phạt (nhớ như 'vô' nơi chịu hình phạt trong kinh Phật)

佛经用字,受刑处。见《十方千五百佛名经·卷一》:佛告舍利弗:“若族姓子、族姓女,其有闻此诸佛名号,欢喜信乐讽诵礼敬之者,所得功德胜于一切布施、诸余功德十万亿倍,诸佛国土随意往生,不退转成最正觉。若有诽谤怀疑不信者,当堕虚𮑥渥犁,六万亿岁中受无量罪;其有信乐称叹礼拜,现世安隐,灭五百千万亿劫生死之罪。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𮑥
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿱,艹,𥈎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép