ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮑩
Bảng phân tích âm vị 𮑩
Tú
Cùng nghĩa với chữ “菟” (thỏ), thường gặp trong văn bản Phật giáo như 《法华经义记》; dễ nhớ như thỏ nhảy (菟) trong rừng.
同“菟”。见《法华经义记》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép