Giống như chữ “樵” nghĩa là người chặt củi (nhớ câu “tiêu củi” để dễ liên tưởng). Ví dụ trong kinh sách cổ có câu: “但住我門器~相助” (chỉ cần ở nhà, người chặt củi sẽ giúp đỡ).
同“樵”。《大正新脩大藏經 經律異相》原文:但住我門器~相助。小兒白佛。
Ví dụ
Bính âm:
【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【TIÊU】
Hình thái radical:
⿱,艹,撨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艸
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép