Bản dịch của từ 𮒝 trong tiếng Việt

𮒝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiáo

ㄑㄧㄠˊN/AN/AN/A

𮒝 (Danh từ)

qiáo
01

Giống như chữ “” nghĩa là người chặt củi (nhớ câu “tiêu củi” để dễ liên tưởng). Ví dụ trong kinh sách cổ có câu: “但住我門器相助” (chỉ cần ở nhà, người chặt củi sẽ giúp đỡ).

同“樵”。《大正新脩大藏經 經律異相》原文:但住我門器~相助。小兒白佛。

Ví dụ
𮒝
Bính âm:
【qiáo】【ㄑㄧㄠˊ】【TIÊU】
Hình thái radical:
⿱,艹,撨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép