Bản dịch của từ 𮒬 trong tiếng Việt
𮒬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wéi | ㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𮒬 (Danh từ)
【wéi】
01
(Theo nghĩa Hàn Quốc) Tập thơ về hoa cúc, như 'phong cúc' (hoa phong), 'vịnh cúc' (thơ ca hoa cúc), 'dụng chước' (cách thức lười biếng), 'tân trà phán cúc' (trà mới pha với hoa cúc), 'niệm vi ~ châu tập' (tập thơ của Vi ~ Châu), tự thuật hai bài thơ, và 'lôi vũ' (mưa giông). Đây là một tập hợp các bài thơ và hình ảnh liên quan đến hoa cúc và thiên nhiên.
〈韩国释义〉《解说·解题资料》:枫菊,咏菊,慵拙,新茶泛菊,拈韦~州集,自述二首,雷雨。
Ví dụ
