ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮒳
Bảng phân tích âm vị 𮒳
Fān
Giống chữ “幡” nghĩa là cờ phướn; trong kịch có nhân vật tên “Thiết Phàn Cần Bạch Chính” (cờ phướn sắt trắng chính), cũng viết là “铁幡竿白正”。
同“幡”。〔铁~竿白正〕戏剧角色名。亦作“铁幡竿白正”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép