ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𮓁
Bảng phân tích âm vị 𮓁
Bó
Giống chữ '薄' (bạc), nghĩa là mỏng, nhạt, ít (như lớp bạc mỏng trên bề mặt). Thường dùng để nhớ là 'bạc' như lớp bạc mỏng manh dễ bong tróc.
同“薄”。见《俱舍论记》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép