Theo sách 《悉昙要诀》 ghi chép, có dạng khác là 乌涂 hoặc 乌~, âm đọc từ Tây Vực là 云乌择, phát âm gần giống 徒文非 (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến các âm đọc khác nhau trong vùng Tây Vực).
《悉昙要诀》:或作乌涂或作乌~,西域云乌择音徒文非。
Ví dụ
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【VÔ】
Hình thái radical:
⿰,虎,⿱,口,旡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
虍
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép