Bản dịch của từ 𮓩 trong tiếng Việt
𮓩
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuī | ㄎㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
𮓩 (Tính từ)
【kuī】
01
〈Hàn Quốc giải nghĩa〉 đồng nghĩa với “亏” (thiệt hại, thiếu hụt). Chữ viết sai của “虧”, nghĩa là mất mát, thua lỗ. Ví dụ trong văn bản cổ: “走医敛丧,日憂以悲。人实不堪,而精不~。处己行事,确其有持。” (Dùng để chỉ trạng thái thiếu hụt, thiệt hại).
〈韩国释义〉同“亏”。“虧”的讹字,同“亏”。《訥隱先生文集》原文:走医敛丧,日憂以悲。人实不堪,而精不~。处己行事,确其有持。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
